Từ: 饱和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饱和:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 饱 • 和

Nghĩa của 饱和 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎohé] 1. bão hoà; no; chán ngấy; thoả mãn。在一定温度或压力下,溶液所含溶质的量达到最大限度,不能再溶解。
2. đạt đến cực điểm; làm bão hoà。(事物)发展到最高限度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饱

bão饱:bão hoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa和:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ和:hoạ theo, phụ hoạ
huề和:huề vốn
hùa和:hùa theo, vào hùa
饱和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饱和 Tìm thêm nội dung cho: 饱和