Từ: 首富 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 首富:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 首富 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒufù] nhà giàu nhất; nhà giàu số một。旧时指某个地区中最富有的人家。也说首户。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 富

phú:phú quí
首富 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 首富 Tìm thêm nội dung cho: 首富