Cao su chống va đập cửa

Từ: 马后炮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马后炮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马后炮 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎhòupào] mã hậu pháo (thuật ngữ cờ tướng); nói vuốt đuôi (ví với hành động không kịp thời, chẳng giúp ích được gì)。象棋术语, 借来比喻不及时的举动。
事情都做完了,你才说要帮忙, 这不是马后炮吗?
việc đã làm xong rồi, anh mới nói đến giúp đỡ, thế không phải là nói vuốt đuôi à?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào:bào chế
bác:đại bác
pháo:đốt pháo, bắn pháo
than:đốt than
马后炮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马后炮 Tìm thêm nội dung cho: 马后炮