Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 马后炮 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǎhòupào] mã hậu pháo (thuật ngữ cờ tướng); nói vuốt đuôi (ví với hành động không kịp thời, chẳng giúp ích được gì)。象棋术语, 借来比喻不及时的举动。
事情都做完了,你才说要帮忙, 这不是马后炮吗?
việc đã làm xong rồi, anh mới nói đến giúp đỡ, thế không phải là nói vuốt đuôi à?
事情都做完了,你才说要帮忙, 这不是马后炮吗?
việc đã làm xong rồi, anh mới nói đến giúp đỡ, thế không phải là nói vuốt đuôi à?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮
| bào | 炮: | bào chế |
| bác | 炮: | đại bác |
| pháo | 炮: | đốt pháo, bắn pháo |
| than | 炮: | đốt than |

Tìm hình ảnh cho: 马后炮 Tìm thêm nội dung cho: 马后炮
