Từ: 遮挡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遮挡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遮挡 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēdǎng] 1. che; ngăn che。遮蔽拦挡。
遮挡寒风
che gió lạnh
窗户用布帘遮挡起来。
cửa sổ dùng rèm che lại.
2. vật che chắn; vật ngăn che。可以遮蔽拦挡的东西。
草原上没有什么遮挡。
trên đồng cỏ không có gì che chắn cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遮

:dần dà
già:dần già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挡

đáng:cáng đáng
遮挡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遮挡 Tìm thêm nội dung cho: 遮挡