Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 走马看花 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走马看花:
Nghĩa của 走马看花 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǒumǎkànhuā] Hán Việt: TẨU MÃ KHÁN HOA
cưỡi ngựa xem hoa; làm qua loa; xem lướt qua。比喻粗略地观察事物。也说走马观花。
cưỡi ngựa xem hoa; làm qua loa; xem lướt qua。比喻粗略地观察事物。也说走马观花。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 走
| rảo | 走: | rảo bước |
| tẩu | 走: | tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 看
| khan | 看: | ho khan, khan tiếng; khô khan |
| khán | 看: | khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét) |
| khản | 看: | khản tiếng, khản đặc |
| khớn | 看: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |

Tìm hình ảnh cho: 走马看花 Tìm thêm nội dung cho: 走马看花
