Từ: luỹ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ luỹ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: luỹ

Dịch luỹ sang tiếng Trung hiện đại:

城垒。
篱笆 《用竹子、芦苇、树枝等编成的遮拦的东西, 一般环绕在房屋、场地等的周围。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: luỹ

luỹ:dinh luỹ; bờ luỹ
luỹ:dinh luỹ; bờ luỹ
luỹ:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
luỹ:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
luỹ:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
luỹ:luỹ (loại cây leo)
luỹ:luỹ (loại cây leo)
luỹ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: luỹ Tìm thêm nội dung cho: luỹ