Cao su chống va đập cửa

Từ: ôm ấp tình cảm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ôm ấp tình cảm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ômấptìnhcảm

Dịch ôm ấp tình cảm sang tiếng Trung hiện đại:

情怀 《含有某种感情的心境。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ôm

ôm:ôm ấp, ôm chí lớn
ôm:ôm ấp, ôm chí lớn
ôm𱠞: 
ôm󱒽:ôm ấp, ôm chí lớn
ôm󱓂:ôm ấp, ôm chí lớn

Nghĩa chữ nôm của chữ: ấp

ấp𬪁:ấp trứng
ấp:ấp bất lạc (lo lắng không yên)
ấp:ẩm thấp
ấp:ấp trứng
ấp:ẩm thấp
ấp:ấp lạc (thôn nhỏ trong ấp)
ấp:bộ ấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: tình

tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tình:tình (trời trong sáng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cảm

cảm:cảm động, cảm ơn
cảm:cảm phiền, cảm ơn
cảm:cảm cầu (trái ô-liu)
ôm ấp tình cảm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ôm ấp tình cảm Tìm thêm nội dung cho: ôm ấp tình cảm