Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 砰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砰, chiết tự chữ PHANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砰:

砰 phanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 砰

Chiết tự chữ phanh bao gồm chữ 石 平 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

砰 cấu thành từ 2 chữ: 石, 平
  • thạch, đán, đạn
  • biền, bình, bường, bằng
  • phanh [phanh]

    U+7830, tổng 10 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: peng1, ping1, peng4;
    Việt bính: ping1;

    phanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 砰

    (Trạng thanh) Tiếng vật rơi, rớt, đụng chạm mạnh: bịch!, phịch!, uỵch!
    ◇Liêu trai chí dị
    : Đại cụ, tức phục hợp, nhi thân dĩ tùy thạch câu đọa, phanh nhiên nhất hưởng, cốt một nhược âu , , , , (Tiên nhân đảo ) Sợ quá, liền nhắm mắt lại, thì người đã cùng đá rớt xuống "bùm" một tiếng, chìm nghỉm như con chim âu.(Trạng thanh) Tiếng súng đạn nổ: đùng! đoàng!
    phanh, như "phanh (từ tượng thanh): phanh đích nhất thanh môn quan thượng liễu (cửa đóng cái rầm)" (gdhn)

    Nghĩa của 砰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pēng]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 10
    Hán Việt: PHANH
    ầm; bịch; phịch (từ tượng thanh, tiếng rơi của vật nặng hoặc tiếng gõ)。象声词,形容撞击或重物落地的声音。
    砰的一声,木板倒下来了。
    ầm một tiếng, tấm ván đổ xuống.

    Chữ gần giống với 砰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,

    Chữ gần giống 砰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 砰 Tự hình chữ 砰 Tự hình chữ 砰 Tự hình chữ 砰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 砰

    phanh:phanh (từ tượng thanh): phanh đích nhất thanh môn quan thượng liễu (cửa đóng cái rầm)
    砰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 砰 Tìm thêm nội dung cho: 砰