Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 砰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砰, chiết tự chữ PHANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砰:
砰
Pinyin: peng1, ping1, peng4;
Việt bính: ping1;
砰 phanh
Nghĩa Trung Việt của từ 砰
(Trạng thanh) Tiếng vật rơi, rớt, đụng chạm mạnh: bịch!, phịch!, uỵch!◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Đại cụ, tức phục hợp, nhi thân dĩ tùy thạch câu đọa, phanh nhiên nhất hưởng, cốt một nhược âu 大懼, 即復合, 而身已隨石俱墮, 砰然一響, 汩沒若鷗 (Tiên nhân đảo 仙人島) Sợ quá, liền nhắm mắt lại, thì người đã cùng đá rớt xuống "bùm" một tiếng, chìm nghỉm như con chim âu.(Trạng thanh) Tiếng súng đạn nổ: đùng! đoàng!
phanh, như "phanh (từ tượng thanh): phanh đích nhất thanh môn quan thượng liễu (cửa đóng cái rầm)" (gdhn)
Nghĩa của 砰 trong tiếng Trung hiện đại:
[pēng]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: PHANH
ầm; bịch; phịch (từ tượng thanh, tiếng rơi của vật nặng hoặc tiếng gõ)。象声词,形容撞击或重物落地的声音。
砰的一声,木板倒下来了。
ầm một tiếng, tấm ván đổ xuống.
Số nét: 10
Hán Việt: PHANH
ầm; bịch; phịch (từ tượng thanh, tiếng rơi của vật nặng hoặc tiếng gõ)。象声词,形容撞击或重物落地的声音。
砰的一声,木板倒下来了。
ầm một tiếng, tấm ván đổ xuống.
Chữ gần giống với 砰:
䂟, 䂠, 䂡, 䂢, 䂣, 䂤, 䂥, 䂦, 䂧, 砝, 砞, 砟, 砠, 砢, 砣, 砥, 砧, 砬, 砮, 砯, 砰, 砲, 砳, 破, 砵, 砷, 砸, 砹, 砺, 砻, 砼, 砾, 砿, 础, 硁, 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砰
| phanh | 砰: | phanh (từ tượng thanh): phanh đích nhất thanh môn quan thượng liễu (cửa đóng cái rầm) |

Tìm hình ảnh cho: 砰 Tìm thêm nội dung cho: 砰
