Từ: 厂长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厂长:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 厂长 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎngzhǎng] xưởng trưởng; quản đốc。负责全厂生产、生活和其他一切事务的领导人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厂

hán:hán (bộ gốc, vẽ mái che)
xưởng:xưởng sản xuất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
厂长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厂长 Tìm thêm nội dung cho: 厂长