Chữ 陿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陿, chiết tự chữ HIỆP, HẸP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陿:

陿 hiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 陿

Chiết tự chữ hiệp, hẹp bao gồm chữ 阜 匧 hoặc 阝 匧 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 陿 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 匧
  • phụ
  • tráp
  • 2. 陿 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 匧
  • phụ, ấp
  • tráp
  • hiệp [hiệp]

    U+967F, tổng 11 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shan3, xia2;
    Việt bính: ;

    hiệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 陿

    Cũng như chữ hiệp .

    hẹp, như "chật hẹp; hẹp hòi" (gdhn)
    hiệp, như "pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)" (gdhn)

    Nghĩa của 陿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiá]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 17
    Hán Việt: HIỆP
    1. hẹp; chật; chật hẹp。窄。
    2. eo; chỗ hai quả núi kẹp dòng sông ở giữa。两山夹水的地方。

    Chữ gần giống với 陿:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨺹,

    Dị thể chữ 陿

    𬯅,

    Chữ gần giống 陿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 陿 Tự hình chữ 陿 Tự hình chữ 陿 Tự hình chữ 陿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 陿

    hiệp:pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)
    hẹp:chật hẹp; hẹp hòi
    陿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 陿 Tìm thêm nội dung cho: 陿