Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 陿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陿, chiết tự chữ HIỆP, HẸP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陿:
陿
Pinyin: shan3, xia2;
Việt bính: ;
陿 hiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 陿
Cũng như chữ hiệp 狹.hẹp, như "chật hẹp; hẹp hòi" (gdhn)
hiệp, như "pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)" (gdhn)
Nghĩa của 陿 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiá]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 17
Hán Việt: HIỆP
1. hẹp; chật; chật hẹp。窄。
2. eo; chỗ hai quả núi kẹp dòng sông ở giữa。两山夹水的地方。
Số nét: 17
Hán Việt: HIỆP
1. hẹp; chật; chật hẹp。窄。
2. eo; chỗ hai quả núi kẹp dòng sông ở giữa。两山夹水的地方。
Dị thể chữ 陿
𬯅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陿
| hiệp | 陿: | pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp) |
| hẹp | 陿: | chật hẹp; hẹp hòi |

Tìm hình ảnh cho: 陿 Tìm thêm nội dung cho: 陿
