Cao su chống va đập cửa

Từ: 马尼拉麻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马尼拉麻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马尼拉麻 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎnílāmá] cây đay ma-li-na。多年生草本植物,茎和叶子跟芭蕉相似, 花黄色。叶柄内有纤维,是做缆绳的主要原料。产在热带或亚热带。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay: 
ni:bên ni, cái ni
này:lúc này
:lấy nê
:nằn nì
nơi:nơi kia
nầy:cái nầy, nầy đây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ
马尼拉麻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马尼拉麻 Tìm thêm nội dung cho: 马尼拉麻