Cao su chống va đập cửa

Từ: 马靴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马靴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马靴 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎxuē] giày ủng; giày ống; giày bốt。骑马人穿的长筒靴子, 也指一般的长筒靴子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靴

ngoa:vũ ngoa (giầy lội nước)
马靴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马靴 Tìm thêm nội dung cho: 马靴