Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 驳议 trong tiếng Trung hiện đại:
[bóyì] 1. bàn luận; tranh luận。对别人主张、建议进行辩驳(多指书面的)。
2. ý kiến đưa ra khi tranh luận; ý kiến đưa ra khi tranh cãi。驳斥别人时提出的意见(多指书面的)。
3. bác nghị (một hình thức dâng sớ lên hoàng thượng, thường dùng để phản bác ý kiến người khác)。臣属向皇帝上书的一种,多指在书中驳斥别人的意见。如:柳宗元的《驳复仇议》。
2. ý kiến đưa ra khi tranh luận; ý kiến đưa ra khi tranh cãi。驳斥别人时提出的意见(多指书面的)。
3. bác nghị (một hình thức dâng sớ lên hoàng thượng, thường dùng để phản bác ý kiến người khác)。臣属向皇帝上书的一种,多指在书中驳斥别人的意见。如:柳宗元的《驳复仇议》。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 驳
| bác | 驳: | bác bỏ; phản bác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 议
| nghị | 议: | nghị luận |

Tìm hình ảnh cho: 驳议 Tìm thêm nội dung cho: 驳议
