Từ: 驴皮影 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驴皮影:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 驴 • 皮 • 影

Nghĩa của 驴皮影 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǘpíyǐng] bì ảnh kịch。皮影戏,因剧中人物剪影用驴皮做成而得名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驴

lư驴:lư (con lừa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

bì皮:bì (bì lợn)
bìa皮:bìa sách; bìa rừng
bầy皮:một bầy; bầy vẽ
bề皮:bề bộn
vào皮:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa皮:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh影:hình ảnh
驴皮影 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 驴皮影 Tìm thêm nội dung cho: 驴皮影