Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 贫穷 trong tiếng Trung hiện đại:
[pínqióng] bần cùng; nghèo túng; nghèo khổ; cùng khổ。生产资料和生活资料缺乏。
贫穷的人们
những người cùng khổ
过着极贫穷的生活。
Sống cuộc đời nghèo khổ.
战胜贫穷
chiến thắng nghèo khổ
贫穷的人们
những người cùng khổ
过着极贫穷的生活。
Sống cuộc đời nghèo khổ.
战胜贫穷
chiến thắng nghèo khổ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贫
| bần | 贫: | bần cùng; bần thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷
| còng | 穷: | còng lưng, còng queo |

Tìm hình ảnh cho: 贫穷 Tìm thêm nội dung cho: 贫穷
