Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 驴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驴, chiết tự chữ LƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驴:
驴
Biến thể phồn thể: 驢;
Pinyin: lu:2, lü2;
Việt bính: leoi4 lou4;
驴 lư
Pinyin: lu:2, lü2;
Việt bính: leoi4 lou4;
驴 lư
Nghĩa Trung Việt của từ 驴
Giản thể của chữ 驢.Nghĩa của 驴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (驢)
[lǘ]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 14
Hán Việt: LƯ
con lừa; lừa。哺乳动物,比马小,耳朵长, 胸部稍窄, 毛多为灰褐色, 尾端有毛。多用做力畜。
Từ ghép:
驴唇不对马嘴 ; 驴打滚 ; 驴肝肺 ; 驴骡 ; 驴皮胶 ; 驴皮影 ; 驴子
[lǘ]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 14
Hán Việt: LƯ
con lừa; lừa。哺乳动物,比马小,耳朵长, 胸部稍窄, 毛多为灰褐色, 尾端有毛。多用做力畜。
Từ ghép:
驴唇不对马嘴 ; 驴打滚 ; 驴肝肺 ; 驴骡 ; 驴皮胶 ; 驴皮影 ; 驴子
Dị thể chữ 驴
驢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驴
| lư | 驴: | lư (con lừa) |

Tìm hình ảnh cho: 驴 Tìm thêm nội dung cho: 驴
