Chữ 驴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驴, chiết tự chữ LƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驴:

驴 lư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 驴

Chiết tự chữ bao gồm chữ 马 户 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

驴 cấu thành từ 2 chữ: 马, 户
  • họ, hộ, hụ
  • []

    U+9A74, tổng 7 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 驢;
    Pinyin: lu:2, lü2;
    Việt bính: leoi4 lou4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 驴

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 驴 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (驢)
    [lǘ]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 14
    Hán Việt: LƯ
    con lừa; lừa。哺乳动物,比马小,耳朵长, 胸部稍窄, 毛多为灰褐色, 尾端有毛。多用做力畜。
    Từ ghép:
    驴唇不对马嘴 ; 驴打滚 ; 驴肝肺 ; 驴骡 ; 驴皮胶 ; 驴皮影 ; 驴子

    Chữ gần giống với 驴:

    , , , , 𫘝,

    Dị thể chữ 驴

    ,

    Chữ gần giống 驴

    , , , 馿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 驴 Tự hình chữ 驴 Tự hình chữ 驴 Tự hình chữ 驴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 驴

    :lư (con lừa)
    驴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 驴 Tìm thêm nội dung cho: 驴