Từ: 按说 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 按说:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 按说 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānshuō] lẽ ra; đúng ra; theo lý; thông thường; nói chung; thường thì。依照事实或情理来说。
五一节都过了,按说该穿单衣了,可是一早一晚还离不了毛衣
mồng một tháng năm đã qua, lẽ ra phải mặc áo mỏng được rồi, thế mà từ sáng đến tối vẫn không thoát được cái áo len

Nghĩa chữ nôm của chữ: 按

án:án mạch (bắt mạch)
ướn:ướn lên (rướn lên)
ấn:ấn chặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục
按说 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 按说 Tìm thêm nội dung cho: 按说