Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 馏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馏, chiết tự chữ LƯU, LỰU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馏:
馏
Biến thể phồn thể: 餾;
Pinyin: liu4, liu2;
Việt bính: lau6;
馏 lựu
lưu, như "lưu (cất nước rượu, hấp nóng)" (gdhn)
Pinyin: liu4, liu2;
Việt bính: lau6;
馏 lựu
Nghĩa Trung Việt của từ 馏
Giản thể của chữ 餾.lưu, như "lưu (cất nước rượu, hấp nóng)" (gdhn)
Nghĩa của 馏 trong tiếng Trung hiện đại:
[liú]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 20
Hán Việt: LỰU
chiết xuất; lọc; chế biến。馏分。
Từ ghép:
馏分
[liù]
Bộ: 饣(Thực)
Hán Việt: LƯU
hấp。把凉了的熟食蒸热。
馏馒头。
hấp bánh bao.
把剩菜馏一馏再吃。
mang thức ăn nguội hấp lại rồi ăn.
Số nét: 20
Hán Việt: LỰU
chiết xuất; lọc; chế biến。馏分。
Từ ghép:
馏分
[liù]
Bộ: 饣(Thực)
Hán Việt: LƯU
hấp。把凉了的熟食蒸热。
馏馒头。
hấp bánh bao.
把剩菜馏一馏再吃。
mang thức ăn nguội hấp lại rồi ăn.
Dị thể chữ 馏
餾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馏
| lưu | 馏: | lưu (cất nước rượu, hấp nóng) |

Tìm hình ảnh cho: 馏 Tìm thêm nội dung cho: 馏
