Chữ 馏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馏, chiết tự chữ LƯU, LỰU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馏:

馏 lựu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 馏

Chiết tự chữ lưu, lựu bao gồm chữ 食 留 hoặc 饣 留 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 馏 cấu thành từ 2 chữ: 食, 留
  • thực, tự
  • lưu
  • 2. 馏 cấu thành từ 2 chữ: 饣, 留
  • thực
  • lưu
  • lựu [lựu]

    U+998F, tổng 13 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 餾;
    Pinyin: liu4, liu2;
    Việt bính: lau6;

    lựu

    Nghĩa Trung Việt của từ 馏

    Giản thể của chữ .
    lưu, như "lưu (cất nước rượu, hấp nóng)" (gdhn)

    Nghĩa của 馏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liú]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 20
    Hán Việt: LỰU
    chiết xuất; lọc; chế biến。馏分。
    Từ ghép:
    馏分
    [liù]
    Bộ: 饣(Thực)
    Hán Việt: LƯU
    hấp。把凉了的熟食蒸热。
    馏馒头。
    hấp bánh bao.
    把剩菜馏一馏再吃。
    mang thức ăn nguội hấp lại rồi ăn.

    Chữ gần giống với 馏:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 馏

    ,

    Chữ gần giống 馏

    , , , , , , , 饿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 馏 Tự hình chữ 馏 Tự hình chữ 馏 Tự hình chữ 馏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 馏

    lưu:lưu (cất nước rượu, hấp nóng)
    馏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 馏 Tìm thêm nội dung cho: 馏