Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鄢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄢, chiết tự chữ YÊN, YỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鄢:
鄢 yên, yển
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鄢
鄢
Pinyin: yan1;
Việt bính: jin1;
鄢 yên, yển
Nghĩa Trung Việt của từ 鄢
(Danh) Tên đất nước Trịnh 鄭 ngày xưa, thời Xuân Thu 春秋.§ Cũng đọc là yển.
◇Nguyễn Du 阮攸: Yên, Dĩnh thành trung lai hà vi? 鄢郢城中來何爲 (Phản Chiêu hồn 反招魂) (Khuất Nguyên 屈原) Còn trở về thành Yên, thành Dĩnh làm gì?
yên, như "yên quốc (tên nước thời Xuân Thu)" (gdhn)
Nghĩa của 鄢 trong tiếng Trung hiện đại:
[yān]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 18
Hán Việt: YÊN
họ Yên。姓。
Số nét: 18
Hán Việt: YÊN
họ Yên。姓。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄢
| yên | 鄢: | yên quốc (tên nước thời Xuân Thu) |

Tìm hình ảnh cho: 鄢 Tìm thêm nội dung cho: 鄢
