Từ: 烟草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烟草:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 烟 • 草

Nghĩa của 烟草 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāncǎo] cây thuốc lá。一年生草本植物,叶子大,长圆状披针形,总状花序生在茎的顶端,花冠漏斗形,筒部粉红色或白色,裂片红色,结蒴果,卵圆形。叶是制造烟丝、香烟等的主要原料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟

yên烟:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu草:viết tháu (viết thảo)
thảo草:thảo mộc, thảo nguyên
xáo草:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
烟草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烟草 Tìm thêm nội dung cho: 烟草