Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 烟草 trong tiếng Trung hiện đại:
[yāncǎo] cây thuốc lá。一年生草本植物,叶子大,长圆状披针形,总状花序生在茎的顶端,花冠漏斗形,筒部粉红色或白色,裂片红色,结蒴果,卵圆形。叶是制造烟丝、香烟等的主要原料。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟
| yên | 烟: | yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |

Tìm hình ảnh cho: 烟草 Tìm thêm nội dung cho: 烟草
