Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cấm yên
Cấm hút thuốc phiện.Cấm thổi nấu. ☆Tương tự:
cấm hỏa
禁火.Khói ở trong cung cấm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁
| bấm | 禁: | bấm bụng |
| cấm | 禁: | cấm đoán; cấm binh |
| quắm | 禁: | dao quắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 煙
| yên | 煙: | yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù); hấp yên (hút thuốc) |

Tìm hình ảnh cho: 禁煙 Tìm thêm nội dung cho: 禁煙
