Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 丁男 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丁男:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đinh nam
Người con trai tuổi trưởng thành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁

đinh:cùng đinh; đinh khẩu
đĩnh:đĩnh đạc
đứa:đứa ở, đứa trẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 男

nam:nam nữ
丁男 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丁男 Tìm thêm nội dung cho: 丁男