Cao su chống va đập cửa

Chữ 骂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骂, chiết tự chữ MẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骂:

骂 mạ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 骂

Chiết tự chữ mạ bao gồm chữ 口 口 马 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骂 cấu thành từ 3 chữ: 口, 口, 马
  • khẩu
  • khẩu
  • mạ [mạ]

    U+9A82, tổng 9 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 罵;
    Pinyin: ma4;
    Việt bính: maa6;

    mạ

    Nghĩa Trung Việt của từ 骂

    Giản thể của chữ .
    mạ, như "nhục mạ" (gdhn)

    Nghĩa của 骂 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (罵、駡、傌)
    [mà]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 9
    Hán Việt: MẠ
    1. chửi; mắng; chửi rủa。用粗野或恶意的话侮辱人。
    骂街。
    chửi đổng.
    2. trách; trách móc; mắng。斥责。
    她爹骂她不长进。
    ba cô ấy trách cô ấy không có tiến bộ.
    Từ ghép:
    骂架 ; 骂街 ; 骂骂咧咧 ; 骂名

    Chữ gần giống với 骂:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 骂

    , ,

    Chữ gần giống 骂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骂 Tự hình chữ 骂 Tự hình chữ 骂 Tự hình chữ 骂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 骂

    mạ:nhục mạ
    骂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骂 Tìm thêm nội dung cho: 骂