Cao su chống va đập cửa
Chữ 骂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骂, chiết tự chữ MẠ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骂:
骂
Biến thể phồn thể: 罵;
Pinyin: ma4;
Việt bính: maa6;
骂 mạ
mạ, như "nhục mạ" (gdhn)
Pinyin: ma4;
Việt bính: maa6;
骂 mạ
Nghĩa Trung Việt của từ 骂
Giản thể của chữ 罵.mạ, như "nhục mạ" (gdhn)
Nghĩa của 骂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (罵、駡、傌)
[mà]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: MẠ
1. chửi; mắng; chửi rủa。用粗野或恶意的话侮辱人。
骂街。
chửi đổng.
2. trách; trách móc; mắng。斥责。
她爹骂她不长进。
ba cô ấy trách cô ấy không có tiến bộ.
Từ ghép:
骂架 ; 骂街 ; 骂骂咧咧 ; 骂名
[mà]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: MẠ
1. chửi; mắng; chửi rủa。用粗野或恶意的话侮辱人。
骂街。
chửi đổng.
2. trách; trách móc; mắng。斥责。
她爹骂她不长进。
ba cô ấy trách cô ấy không có tiến bộ.
Từ ghép:
骂架 ; 骂街 ; 骂骂咧咧 ; 骂名
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骂
| mạ | 骂: | nhục mạ |

Tìm hình ảnh cho: 骂 Tìm thêm nội dung cho: 骂
