Cao su chống va đập cửa
Chữ 咧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咧, chiết tự chữ LIỆT, LÁC, SÈN, SẸT, XẸT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咧:
咧
Pinyin: lie3, lie5;
Việt bính: le2 le4;
咧 liệt
Nghĩa Trung Việt của từ 咧
(Động) Nhếch mép.◎Như: liệt chủy đại tiếu 咧嘴大笑 nhếch mép cười lớn.
(Trợ) Rồi, đấy, thôi.
§ Dùng như 哪, 哩, 啦.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bất quá thị cá lão phế vật bãi liệt 不過是個老廢物罷咧 (Đệ tam thập cửu hồi) Chẳng qua là hạng già bỏ đi đấy thôi!
(Phó) Liệt liệt 咧咧 lung tung, bừa bãi (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).(Trạng thanh) Liệt liệt 咧咧 oe oe (tiếng trẻ con khóc, tiếng địa phương bắc Trung Quốc).
lác, như "phét lác" (vhn)
sẹt, như "đánh sẹt một cái" (btcn)
liệt, như "liệt chuỷ (cười gượng)" (gdhn)
sèn, như "mài dao sèn sẹt" (gdhn)
xẹt, như "xì xẹt, lẹt xẹt" (gdhn)
Nghĩa của 咧 trong tiếng Trung hiện đại:
[liě]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: LIỆT
1. toét miệng; nhếch mép; toe toét; há miệng。嘴角向两边伸展。
咧着嘴笑。
cười toe toét.
把嘴一咧。
toét miệng ra cười một cái.
2. nói。说(含贬义)。
胡咧。
nói bịa; nói nhảm.
胡诌八咧。
nói chuyện ba hoa chích choè.
Từ ghép:
咧嘴
[·lie]
Bộ: 口(Thảo)
Hán Việt: LIỆT
được; rồi đấy。助词,用法跟"了"、"啦"、"哩"相同。
好咧。
được đấy.
来咧。
đến rồi đấy.
他愿意咧!
anh ấy bằng lòng đấy!
Số nét: 9
Hán Việt: LIỆT
1. toét miệng; nhếch mép; toe toét; há miệng。嘴角向两边伸展。
咧着嘴笑。
cười toe toét.
把嘴一咧。
toét miệng ra cười một cái.
2. nói。说(含贬义)。
胡咧。
nói bịa; nói nhảm.
胡诌八咧。
nói chuyện ba hoa chích choè.
Từ ghép:
咧嘴
[·lie]
Bộ: 口(Thảo)
Hán Việt: LIỆT
được; rồi đấy。助词,用法跟"了"、"啦"、"哩"相同。
好咧。
được đấy.
来咧。
đến rồi đấy.
他愿意咧!
anh ấy bằng lòng đấy!
Chữ gần giống với 咧:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咧
| liệt | 咧: | liệt chuỷ (cười gượng) |
| lác | 咧: | phét lác |
| sèn | 咧: | mài dao sèn sẹt |
| sẹt | 咧: | đánh sẹt một cái |
| xẹt | 咧: | xì xẹt, lẹt xẹt |

Tìm hình ảnh cho: 咧 Tìm thêm nội dung cho: 咧
