Cao su chống va đập cửa

Chữ 咧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咧, chiết tự chữ LIỆT, LÁC, SÈN, SẸT, XẸT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咧:

咧 liệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 咧

Chiết tự chữ liệt, lác, sèn, sẹt, xẹt bao gồm chữ 口 列 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

咧 cấu thành từ 2 chữ: 口, 列
  • khẩu
  • liệt, loẹt, lít, lướt, lệch, lịt, riệt, rít, rệt, rịt
  • liệt [liệt]

    U+54A7, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lie3, lie5;
    Việt bính: le2 le4;

    liệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 咧

    (Động) Nhếch mép.
    ◎Như: liệt chủy đại tiếu
    nhếch mép cười lớn.

    (Trợ)
    Rồi, đấy, thôi.
    § Dùng như , , .
    ◇Hồng Lâu Mộng : Bất quá thị cá lão phế vật bãi liệt (Đệ tam thập cửu hồi) Chẳng qua là hạng già bỏ đi đấy thôi!

    (Phó)
    Liệt liệt lung tung, bừa bãi (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).(Trạng thanh) Liệt liệt oe oe (tiếng trẻ con khóc, tiếng địa phương bắc Trung Quốc).

    lác, như "phét lác" (vhn)
    sẹt, như "đánh sẹt một cái" (btcn)
    liệt, như "liệt chuỷ (cười gượng)" (gdhn)
    sèn, như "mài dao sèn sẹt" (gdhn)
    xẹt, như "xì xẹt, lẹt xẹt" (gdhn)

    Nghĩa của 咧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liě]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 9
    Hán Việt: LIỆT
    1. toét miệng; nhếch mép; toe toét; há miệng。嘴角向两边伸展。
    咧着嘴笑。
    cười toe toét.
    把嘴一咧。
    toét miệng ra cười một cái.
    2. nói。说(含贬义)。
    胡咧。
    nói bịa; nói nhảm.
    胡诌八咧。
    nói chuyện ba hoa chích choè.
    Từ ghép:
    咧嘴
    [·lie]
    Bộ: 口(Thảo)
    Hán Việt: LIỆT
    được; rồi đấy。助词,用法跟"了"、"啦"、"哩"相同。
    好咧。
    được đấy.
    来咧。
    đến rồi đấy.
    他愿意咧!
    anh ấy bằng lòng đấy!

    Chữ gần giống với 咧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

    Chữ gần giống 咧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 咧 Tự hình chữ 咧 Tự hình chữ 咧 Tự hình chữ 咧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 咧

    liệt:liệt chuỷ (cười gượng)
    lác:phét lác
    sèn:mài dao sèn sẹt
    sẹt:đánh sẹt một cái
    xẹt:xì xẹt, lẹt xẹt
    咧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 咧 Tìm thêm nội dung cho: 咧