Từ: 魂灵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魂灵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 魂灵 trong tiếng Trung hiện đại:

[húnlíng] hồn; linh hồn; hồn phách; hồn vía。(魂灵儿)灵魂1.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魂

hun: 
hùn:hùn vốn
hồn:hồn phách, linh hồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng
魂灵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 魂灵 Tìm thêm nội dung cho: 魂灵