Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 魂灵 trong tiếng Trung hiện đại:
[húnlíng] hồn; linh hồn; hồn phách; hồn vía。(魂灵儿)灵魂1.。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 魂
| hun | 魂: | |
| hùn | 魂: | hùn vốn |
| hồn | 魂: | hồn phách, linh hồn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵
| lanh | 灵: | lanh lẹ |
| leng | 灵: | leng keng |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| liêng | 灵: | thiêng liêng |
| lênh | 灵: | lênh đênh |
| lẻng | 灵: | lẻng kẻng |

Tìm hình ảnh cho: 魂灵 Tìm thêm nội dung cho: 魂灵
