Chữ 鲝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲝, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鲝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鲝

鲝 cấu thành từ 2 chữ: 羊, 鱼
  • dương
  • ngư
  • Nghĩa của 鲝 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鮺)
    [zhǎ]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 17
    Hán Việt: TRẢ
    1. ướp; cá ướp; mắm。同"鲊"。
    2. Trả (Trả Thảo Than, tên đất, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc.)。同"苲"。鲝草滩,地名,在四川。
    鲝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鲝 Tìm thêm nội dung cho: 鲝