Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鲝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲝, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鲝:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鲝
鲝
Nghĩa của 鲝 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鮺)
[zhǎ]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: TRẢ
1. ướp; cá ướp; mắm。同"鲊"。
2. Trả (Trả Thảo Than, tên đất, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc.)。同"苲"。鲝草滩,地名,在四川。
[zhǎ]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: TRẢ
1. ướp; cá ướp; mắm。同"鲊"。
2. Trả (Trả Thảo Than, tên đất, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc.)。同"苲"。鲝草滩,地名,在四川。

Tìm hình ảnh cho: 鲝 Tìm thêm nội dung cho: 鲝
