Từ: 麻木 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麻木:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 麻 • 木

Nghĩa của 麻木 trong tiếng Trung hiện đại:

[mámù] tê; sự tê; tê tê。由于局部长时间受压迫、接触低温或某些化学物质,或由于神经系统发生某些疾患等, 身体的某部分发生像蚂蚁爬那样不舒服的感觉, 这种现象叫麻。较严重时局部感觉完全丧失, 这种现象叫木。 麻木,泛指发麻的感觉。
两腿有点麻木。
hai chân hơi tê tê.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma麻:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
mà麻:nhưng mà...
mơ麻:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc木:moi móc
mọc木:mọc lên
mốc木:lên mốc
mộc木:thợ mộc
mục木:mục ra
麻木 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麻木 Tìm thêm nội dung cho: 麻木