Chữ 㦡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㦡, chiết tự chữ LẠC, NHÁC, NHÁO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㦡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㦡

[]

U+39A1, tổng 18 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: le4;
Việt bính: lok3 lok6;


Nghĩa Trung Việt của từ 㦡



nháo, như "nhếu nháo, nhốn nháo" (vhn)
lạc (btcn)
nhác, như "nhớn nhác" (btcn)

Chữ gần giống với 㦡:

, , , , , , 𢤛, 𢤜, 𢤝, 𢤞, 𢤟, 𢤠, 𢤡, 𢤢, 𢤣,

Dị thể chữ 㦡

𮲃,

Chữ gần giống 㦡

Tự hình:

Tự hình chữ 㦡 Tự hình chữ 㦡 Tự hình chữ 㦡 Tự hình chữ 㦡

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㦡

lạc: 
nhác:nhớn nhác
nháo:nhếu nháo, nhốn nháo
㦡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㦡 Tìm thêm nội dung cho: 㦡