Từ: 断垣残壁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断垣残壁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 断 • 垣 • 残 • 壁

Nghĩa của 断垣残壁 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànyuáncánbì] tường đổ vách xiêu; cảnh tượng tan hoang; cảnh tượng hoang tàn。形容建筑物倒塌残破的景象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán断:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn断:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón断:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垣

viên垣:viên (bức tường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn残:tàn quân, tàn tích; tàn bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

bích壁:bích luỹ (rào ngăn)
bệch壁:trắng bệch
bệt壁: 
bịch壁:lố bịch; bồ bịch
vách壁:vách đá
断垣残壁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断垣残壁 Tìm thêm nội dung cho: 断垣残壁