Chữ 锓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锓, chiết tự chữ TIÊM, TẨM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锓:

锓 tẩm, tiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 锓

锓

Chiết tự chữ 锓

Chiết tự chữ tiêm, tẩm bao gồm chữ 金 彐 冖 又 hoặc 钅 彐 冖 又 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锓 cấu thành từ 4 chữ: 金, 彐, 冖, 又
  • 金 ghim, găm, kim
  • 彐 kí, kẹ, kệ
  • 冖 mịch
  • 又 hựu, lại
  • 2. 锓 cấu thành từ 4 chữ: 钅, 彐, 冖, 又
  • 钅 kim
  • 彐 kí, kẹ, kệ
  • 冖 mịch
  • 又 hựu, lại
  • tẩm, tiêm [tẩm, tiêm]

    U+9513, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鋟;
    Pinyin: qian1, qin3;
    Việt bính: cim1;

    锓 tẩm, tiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 锓

    Giản thể của chữ 鋟.
    tẩm, như "tẩm (chạm khắc)" (gdhn)

    Nghĩa của 锓 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鋟)
    [qǐn]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 15
    Hán Việt: TẨM
    điêu khắc。雕刻。
    锓版。
    bản khắc.

    Chữ gần giống với 锓:

    铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,

    Dị thể chữ 锓

    鋟,

    Chữ gần giống 锓

    钿, 铊, 铗, 铖, 铕, 铔, 铓, 铒, 铑, 铐,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锓 Tự hình chữ 锓 Tự hình chữ 锓 Tự hình chữ 锓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锓

    tẩm锓:tẩm (chạm khắc)
    锓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锓 Tìm thêm nội dung cho: 锓