Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锓, chiết tự chữ TIÊM, TẨM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锓:
锓 tẩm, tiêm
Đây là các chữ cấu thành từ này: 锓
锓
Biến thể phồn thể: 鋟;
Pinyin: qian1, qin3;
Việt bính: cim1;
锓 tẩm, tiêm
tẩm, như "tẩm (chạm khắc)" (gdhn)
Pinyin: qian1, qin3;
Việt bính: cim1;
锓 tẩm, tiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 锓
Giản thể của chữ 鋟.tẩm, như "tẩm (chạm khắc)" (gdhn)
Nghĩa của 锓 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鋟)
[qǐn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: TẨM
điêu khắc。雕刻。
锓版。
bản khắc.
[qǐn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: TẨM
điêu khắc。雕刻。
锓版。
bản khắc.
Chữ gần giống với 锓:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Dị thể chữ 锓
鋟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锓
| tẩm | 锓: | tẩm (chạm khắc) |

Tìm hình ảnh cho: 锓 Tìm thêm nội dung cho: 锓
