Từ: 本心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổn tâm
Lương tâm, thiên tính, thiên lương.
◇Hậu Hán Thư 書:
Nhất đán phú quý, tắc bội thân quyên cựu, táng kì bổn tâm
貴, 舊, (Vương Phù truyện 傳) Một mai thành giàu sang, thì lại phản bội người thân bỏ người cũ, táng tận lương tâm.Bổn ý, tâm nguyện vốn có.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Hình Đạo Vinh giáo mỗ như thử, thật phi bổn tâm dã
此, 也 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Hình Đạo Vinh xui tôi như thế, chớ không phải chủ ý của tôi.Chân tâm, lòng thật.
◇Quách Mạt Nhược 若:
Thuyết bổn tâm thoại, ngã ngận tưởng hồi khứ, đãn hựu bất nguyện ý li khai nhĩ môn
話, 去, 們 (Thái văn cơ 姬, Đệ nhất mạc) Thật lòng mà nói, tôi rất muốn đi về, nhưng cũng không muốn xa cách mấy người.Gốc rễ của cây cỏ.
◇Trương Cửu Linh 齡:
Thảo mộc hữu bổn tâm, Hà cầu mĩ nhân chiết
, 折 (Cảm ngộ 遇) Cây cỏ có gốc rễ, Đâu mong người đẹp bẻ.

Nghĩa của 本心 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnxīn] chủ tâm; chủ định; ý muốn lúc đầu. 本来的心愿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
本心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本心 Tìm thêm nội dung cho: 本心