Nghĩa của 停匀 trong tiếng Trung hiện đại:
[tíngyún] đều; đều đặn。均匀(多指形体、节奏)。也作亭匀。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 停
| dành | 停: | dành dụm; dỗ dành |
| dừng | 停: | dừng bút, dừng tay |
| rành | 停: | rành mạch |
| đành | 停: | đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch |
| đình | 停: | đình chỉ |
| đềnh | 停: | |
| đừng | 停: | đừng đi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 匀
| quân | 匀: | quân phân (chia đều) |

Tìm hình ảnh cho: 停匀 Tìm thêm nội dung cho: 停匀
