Từ: 停匀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 停匀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 停 • 匀

Nghĩa của 停匀 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíngyún] đều; đều đặn。均匀(多指形体、节奏)。也作亭匀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 停

dành停:dành dụm; dỗ dành
dừng停:dừng bút, dừng tay
rành停:rành mạch
đành停:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đình停:đình chỉ
đềnh停: 
đừng停:đừng đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匀

quân匀:quân phân (chia đều)
停匀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 停匀 Tìm thêm nội dung cho: 停匀