Từ: 迅疾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迅疾:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 迅 • 疾

Nghĩa của 迅疾 trong tiếng Trung hiện đại:

[xùnjí] 形
nhanh chóng。迅速。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迅

tấn迅:tấn mãnh, tấn tốc, tấn tức (ngay sau)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疾

tật疾:bệnh tật
迅疾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迅疾 Tìm thêm nội dung cho: 迅疾