Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 龙飞凤舞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龙飞凤舞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 龙飞凤舞 trong tiếng Trung hiện đại:

[lóngfēifèngwǔ] Hán Việt: LONG PHI PHỤNG VŨ
rồng bay phượng múa; sống động (lối viết phóng bút, nét chữ đýa một cách tự nhiên, thoải mái, bay bướm.)。形容山势蜿蜓雄壮,也形容书法笔势舒展活泼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凤

phượng:chim phụng (chim phượng)
phụng:phụng hoàng (phượng hoàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞

:ca vũ
vỗ:vỗ hẹn (lỡ hẹn)
vụ:con vụ
龙飞凤舞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 龙飞凤舞 Tìm thêm nội dung cho: 龙飞凤舞