Chữ 車 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 車, chiết tự chữ XA

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 車:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 車

[]

U+F902, tổng 7 nét, bộ Xa 车 [車]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 車


xa, như "khí xa (xe hơi, ô tô),xa giá (xe vua đi)" (tdhv)

Chữ gần giống với 車:

, ,

Chữ gần giống 車

Tự hình:

Tự hình chữ 車 Tự hình chữ 車 Tự hình chữ 車 Tự hình chữ 車

車 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 車 Tìm thêm nội dung cho: 車