Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 姓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姓, chiết tự chữ TÍNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姓:
姓
Pinyin: xing4;
Việt bính: seng3 sing3
1. [百姓] bách tính 2. [更姓] canh tính;
姓 tính
Nghĩa Trung Việt của từ 姓
(Danh) Họ.◎Như: tính danh 姓名 họ và tên.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Vấn chi bất khẳng đạo tính danh, Đãn đạo khốn khổ khất vi nô 問之不肯道姓名, 但道困苦乞為奴 (Ai vương tôn 哀王孫) Hỏi đến không chịu nói tên họ, Chỉ nói đang khốn khổ xin được làm nô bộc.
(Danh) Con cháu gọi là tử tính 子姓, thứ dân gọi là bách tính 百姓.
(Danh) Họ Tính.
tính, như "quí tính" (vhn)
Nghĩa của 姓 trong tiếng Trung hiện đại:
[xìng]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: TÍNH
1. họ。表明家族的字。
姓名
tính danh; họ và tên
贵姓
quý tính
2. họ là...; lấy... làm họ。姓是...;以...为姓。
他姓张,不是姓王。
anh ấy họ Trương, không phải họ Vương
你姓什么?
Anh họ gì?
Từ ghép:
姓名 ; 姓氏
Số nét: 8
Hán Việt: TÍNH
1. họ。表明家族的字。
姓名
tính danh; họ và tên
贵姓
quý tính
2. họ là...; lấy... làm họ。姓是...;以...为姓。
他姓张,不是姓王。
anh ấy họ Trương, không phải họ Vương
你姓什么?
Anh họ gì?
Từ ghép:
姓名 ; 姓氏
Chữ gần giống với 姓:
㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姓
| tính | 姓: | tính danh |
Gới ý 15 câu đối có chữ 姓:
Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân
Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

Tìm hình ảnh cho: 姓 Tìm thêm nội dung cho: 姓
