Chữ 姓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姓, chiết tự chữ TÍNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姓:

姓 tính

Đây là các chữ cấu thành từ này: 姓

姓

Chiết tự chữ 姓

Chiết tự chữ tính bao gồm chữ 女 生 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

姓 cấu thành từ 2 chữ: 女, 生
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 生 sanh, sinh, siêng, xinh, xênh
  • tính [tính]

    U+59D3, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xing4;
    Việt bính: seng3 sing3
    1. [百姓] bách tính 2. [更姓] canh tính;

    姓 tính

    Nghĩa Trung Việt của từ 姓

    (Danh) Họ.
    ◎Như: tính danh 姓
    名 họ và tên.
    ◇Đỗ Phủ 杜甫: Vấn chi bất khẳng đạo tính danh, Đãn đạo khốn khổ khất vi nô 問之不肯道姓名, 但道困苦乞為奴 (Ai vương tôn 哀王孫) Hỏi đến không chịu nói tên họ, Chỉ nói đang khốn khổ xin được làm nô bộc.

    (Danh)
    Con cháu gọi là tử tính 子姓, thứ dân gọi là bách tính 百姓.

    (Danh)
    Họ Tính.
    tính, như "quí tính" (vhn)

    Nghĩa của 姓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xìng]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 8
    Hán Việt: TÍNH
    1. họ。表明家族的字。
    姓名
    tính danh; họ và tên
    贵姓
    quý tính
    2. họ là...; lấy... làm họ。姓是...;以...为姓。
    他姓张,不是姓王。
    anh ấy họ Trương, không phải họ Vương
    你姓什么?
    Anh họ gì?
    Từ ghép:
    姓名 ; 姓氏

    Chữ gần giống với 姓:

    㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,

    Chữ gần giống 姓

    婣, 媠, 媚, 媛, 媜, 媝, 媞, 媟, 媡, 媘,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 姓 Tự hình chữ 姓 Tự hình chữ 姓 Tự hình chữ 姓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 姓

    tính姓:tính danh

    Gới ý 15 câu đối có chữ 姓:

    二姓聯婚成大禮,百年偕老岳長春

    Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

    Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

    一門喜慶三春暖,兩姓欣成百世緣

    Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên

    Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên

    姓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 姓 Tìm thêm nội dung cho: 姓