Cao su chống va đập cửa
Từ: 高屋建瓴 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高屋建瓴:
Nghĩa của 高屋建瓴 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāowūjiànlíng] mạnh như thác đổ; thế nước trút từ trên cao xuống; nhà cao nước xối。在屋顶上用瓶子往下倒水(建:倾倒;领:盛水的瓶子),形容居高临下的形势(见于《史记·高祖本级》)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 屋
| ọc | 屋: | ọc ạch |
| ốc | 屋: | trường ốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 建
| kiến | 建: | kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết |

Tìm hình ảnh cho: 高屋建瓴 Tìm thêm nội dung cho: 高屋建瓴
