Từ: quyện phi điểu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ quyện phi điểu:
quyện phi điểu
Con chim bay mỏi. Nghĩa bóng: Làm quan phương xa nhớ nhà.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明:
Điểu quyện phi nhi tri hoàn
鳥倦飛而知還 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Chim bay mỏi biết tìm về.
Nghĩa chữ nôm của chữ: quyện
| quyện | 倦: | quyện vào nhau |
| quyện | 捲: | quyện vào nhau |
| quyện | 𱨅: | |
| quyện | 𤷄: | quyện vào nhau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phi
| phi | 丕: | phi (lớn): phi tích (thành quả vĩ đại) |
| phi | 剕: | phi (hình pháp xưa chặt chân phạm nhân) |
| phi | 呸: | |
| phi | 妃: | cung phi |
| phi | 扉: | phi hiệt (lời nói đầu ở trang 1) |
| phi | 披: | phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác) |
| phi | 紕: | phi hồng (đỏ tươi) |
| phi | 纰: | phi (áo vải sổ chỉ); phi lậu (lỡ lời) |
| phi | 緋: | phi hồng (đỏ tươi) |
| phi | 绯: | phi (áo vải sổ chỉ); phi lậu (lỡ lời) |
| phi | 苤: | phương phi |
| phi | 菲: | phương phi |
| phi | 蜚: | phi ngựa; phi cơ |
| phi | 鈹: | phi (cái gươm) |
| phi | 霏: | vũ tuyết phi phi (dáng tuyết bay) |
| phi | 非: | phi nghĩa; phi hành (chiên thơm) |
| phi | 飛: | phi ngựa; phi cơ |
| phi | 飞: | phi ngựa; phi cơ |
| phi | 𲌬: | |
| phi | 鯡: | phi (cá mòi) |
| phi | 𩹉: | cá trê phi |
| phi | 鲱: | phi (cá mòi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điểu
| điểu | 𪸧: | (nóng) |
| điểu | 窎: | điếu yểu (sâu xa) |
| điểu | 窵: | điếu yểu (sâu xa) |
| điểu | 𫠓: | đà điểu |
| điểu | 鳥: | đà điểu |
| điểu | 鸟: | đà điểu |

Tìm hình ảnh cho: quyện phi điểu Tìm thêm nội dung cho: quyện phi điểu
