Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 出差补贴 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出差补贴:
Nghĩa của 出差补贴 trong tiếng Trung hiện đại:
chūchāi bǔtiē phụ cấp công tác công tác phí
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 差
| sai | 差: | sai quả |
| sau | 差: | trước sau, sau cùng, sau này |
| si | 差: | sâm si |
| sái | 差: | sái tay |
| sây | 差: | sây sứt; sây sát |
| sươi | 差: | muối sươi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 补
| bỏ | 补: | ghét bỏ; bỏ qua |
| bổ | 补: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴
| thiếp | 贴: | thiếp (dán, dính); bưu thiếp |

Tìm hình ảnh cho: 出差补贴 Tìm thêm nội dung cho: 出差补贴
