Từ: 出差补贴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出差补贴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出差补贴 trong tiếng Trung hiện đại:

chūchāi bǔtiē phụ cấp công tác công tác phí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴

thiếp:thiếp (dán, dính); bưu thiếp
出差补贴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出差补贴 Tìm thêm nội dung cho: 出差补贴