Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 变卦 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànguà] 动
lật lọng; giở quẻ; trở quẻ; thay đổi (hàm nghĩa xấu)。已定的事,忽然改变(含贬义)。
昨天说得好好的,今天怎么变卦了
hôm qua nói tử tế thế, nay sao lại lật lọng vậy
lật lọng; giở quẻ; trở quẻ; thay đổi (hàm nghĩa xấu)。已定的事,忽然改变(含贬义)。
昨天说得好好的,今天怎么变卦了
hôm qua nói tử tế thế, nay sao lại lật lọng vậy
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卦
| quái | 卦: | bát quái |
| quẻ | 卦: |

Tìm hình ảnh cho: 变卦 Tìm thêm nội dung cho: 变卦
