Từ: 助长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 助长:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 助长 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùzhǎng] giúp cho lớn lên; khuyến khích; giúp thêm; dung túng; dung dưỡng。帮助增长(多指坏的方面)。
姑息迁就,势必助长不良风气的蔓延。
dung túng quá thì ắt tạo điều kiện cho tập quán xấu phát triển.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
助长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 助长 Tìm thêm nội dung cho: 助长