Từ: 一针见血 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一针见血:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一针见血 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīzhēnjiànxiě] Hán Việt: NHẤT CHÂM KIẾN HUYẾT
nói trúng tim đen; gãi đúng chỗ ngứa; lời nói sắc bén。比喻说话简短而能说中要害。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh
一针见血 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一针见血 Tìm thêm nội dung cho: 一针见血