Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一针见血 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一针见血:
Nghĩa của 一针见血 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīzhēnjiànxiě] Hán Việt: NHẤT CHÂM KIẾN HUYẾT
nói trúng tim đen; gãi đúng chỗ ngứa; lời nói sắc bén。比喻说话简短而能说中要害。
nói trúng tim đen; gãi đúng chỗ ngứa; lời nói sắc bén。比喻说话简短而能说中要害。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 针
| châm | 针: | châm chích, châm cứu, châm kim |
| trâm | 针: | châm cứu; châm kim |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 见
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 见: | kiến thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 血
| hoét | 血: | đỏ hoét |
| huyết | 血: | huyết mạch; huyết thống |
| tiết | 血: | cắt tiết; tiết canh |

Tìm hình ảnh cho: 一针见血 Tìm thêm nội dung cho: 一针见血
