Từ: 上身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上身 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngshēn] 1. mặc lần đầu; mới mặc (áo)。新衣初次穿在身上。
我做了一件蓝褂子,今儿刚上身。
tôi may một cái áo màu lam, hôm nay mới mặc lần đầu tiên.
2. thân trên; phần trên của cơ thể。身体的上半部。
他上身只穿一件衬衫。
anh ấy chỉ mặc vỏn vẹn một cái áo sơ mi.
3. áo。(上身儿)上衣。
她穿着白上身,花裙子。
chị ấy mặc một cái áo trắng, chiếc váy hoa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
上身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上身 Tìm thêm nội dung cho: 上身