Cao su chống va đập cửa
Chữ 怂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怂, chiết tự chữ TÚNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怂:
怂
Biến thể phồn thể: 慫;
Pinyin: song3;
Việt bính: sung2;
怂 túng
túng, như "lúng túng" (gdhn)
Pinyin: song3;
Việt bính: sung2;
怂 túng
Nghĩa Trung Việt của từ 怂
Giản thể của chữ 慫túng, như "lúng túng" (gdhn)
Nghĩa của 怂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (慫)
[sǒng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: TỦNG
kinh sợ; kinh hãi。惊惧。
[sǒng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: TỦNG
kinh sợ; kinh hãi。惊惧。
Dị thể chữ 怂
慫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怂
| túng | 怂: | lúng túng |

Tìm hình ảnh cho: 怂 Tìm thêm nội dung cho: 怂
