Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chưởng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ chưởng:
Pinyin: zhang3;
Việt bính: zoeng2;
仉 chưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 仉
(Danh) Họ Chưởng.kẻ, như "kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù" (vhn)
Nghĩa của 仉 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: CHƯỞNG
họ Chưởng。姓。
Số nét: 4
Hán Việt: CHƯỞNG
họ Chưởng。姓。
Tự hình:

Pinyin: zhang3;
Việt bính: zoeng2
1. [鼓掌] cổ chưởng 2. [孤掌難鳴] cô chưởng nan minh 3. [執掌] chấp chưởng 4. [指掌] chỉ chưởng 5. [掌印] chưởng ấn 6. [掌骨] chưởng cốt 7. [掌珠] chưởng châu 8. [掌理] chưởng lí 9. [掌管] chưởng quản 10. [掌上明珠] chưởng thượng minh châu 11. [掌狀] chưởng trạng 12. [合掌] hợp chưởng 13. [反掌] phản chưởng;
掌 chưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 掌
(Danh) Lòng bàn tay, bàn tay.◎Như: cổ chưởng 鼓掌 vỗ tay, dị như phản chưởng 易如反掌 dễ như trở bàn tay.
(Danh) Bàn chân động vật.
◎Như: hùng chưởng 熊掌 chân gấu, áp chưởng 鴨掌 chân vịt.
(Danh) Lượng từ: chiêu số võ thuật.
◎Như: hàng long thập bát chưởng 降龍十八掌.
(Danh) Đế giày.
◎Như: đinh nhất khối chưởng nhi 釘一塊掌兒 đóng đế giày.
(Danh) Họ Chưởng.
(Động) Cầm (đồ vật), quản lí, chủ trì, nắm giữ (quyền hành, chức vụ, v.v.).
◎Như: chưởng đà 掌舵 cầm lái (thuyền), chưởng ấn 掌印 giữ ấn tín (chức quan), chưởng ác binh quyền 掌握兵權 nắm giữ binh quyền.
§ Cũng chỉ người nắm giữ.
(Động) Vả, tát.
◎Như: chưởng chủy 掌嘴 vả miệng.
(Động) Thêm (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).
◎Như: kí đắc chưởng điểm nhi diêm đáo thang lí 記得掌點兒鹽到湯裡 nhớ thêm chút muối vô canh.
chưởng, như "chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng" (vhn)
Nghĩa của 掌 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: CHƯỞNG
1. bàn tay; tay。手掌。
鼓掌
vỗ tay
易如反掌
dễ như trở bàn tay.
摩拳擦掌
xoa tay (hăng hái muốn đánh, hoặc muốn làm việc.)
2. tát; vả。用手掌打。
掌嘴
vả miệng
3. nắm; giữ; cầm。掌管;掌握。
掌印
giữ ấn
掌权
nắm quyền; cầm quyền
4. bàn chân (động vật)。某些动物的脚掌。
熊掌
bàn chân gấu; hùng chưởng
鸭掌
chân vịt
5. cá sắt (đóng móng ngựa)。马蹄铁。
这匹马该钉掌了。
con ngựa này đóng móng được rồi.
6. đóng; khâu (giầy da)。(掌儿)钉或缝在鞋底前部、后部的皮子等。
前掌儿。
khâu mũi giầy
后掌儿。
đóng đế giầy
钉一块掌儿。
đóng đế giầy
方
7. đóng đế (giầy)。钉补鞋底。
掌鞋
đóng òđế giầy
方
8. thêm; cho thêm (dầu, muối...)。加上(油盐等)。
掌点酱油。
thêm một ít xì dầu.
方
9. đem。把。
掌门关上。
đóng cửa lại
10. họ Chưởng。姓。
Từ ghép:
掌厨 ; 掌灯 ; 掌舵 ; 掌骨 ; 掌故 ; 掌管 ; 掌柜 ; 掌权 ; 掌上明珠 ; 掌勺儿 ; 掌握 ; 掌心 ; 掌印 ; 掌灶 ; 掌子 ; 掌嘴
Số nét: 12
Hán Việt: CHƯỞNG
1. bàn tay; tay。手掌。
鼓掌
vỗ tay
易如反掌
dễ như trở bàn tay.
摩拳擦掌
xoa tay (hăng hái muốn đánh, hoặc muốn làm việc.)
2. tát; vả。用手掌打。
掌嘴
vả miệng
3. nắm; giữ; cầm。掌管;掌握。
掌印
giữ ấn
掌权
nắm quyền; cầm quyền
4. bàn chân (động vật)。某些动物的脚掌。
熊掌
bàn chân gấu; hùng chưởng
鸭掌
chân vịt
5. cá sắt (đóng móng ngựa)。马蹄铁。
这匹马该钉掌了。
con ngựa này đóng móng được rồi.
6. đóng; khâu (giầy da)。(掌儿)钉或缝在鞋底前部、后部的皮子等。
前掌儿。
khâu mũi giầy
后掌儿。
đóng đế giầy
钉一块掌儿。
đóng đế giầy
方
7. đóng đế (giầy)。钉补鞋底。
掌鞋
đóng òđế giầy
方
8. thêm; cho thêm (dầu, muối...)。加上(油盐等)。
掌点酱油。
thêm một ít xì dầu.
方
9. đem。把。
掌门关上。
đóng cửa lại
10. họ Chưởng。姓。
Từ ghép:
掌厨 ; 掌灯 ; 掌舵 ; 掌骨 ; 掌故 ; 掌管 ; 掌柜 ; 掌权 ; 掌上明珠 ; 掌勺儿 ; 掌握 ; 掌心 ; 掌印 ; 掌灶 ; 掌子 ; 掌嘴
Tự hình:

Dịch chưởng sang tiếng Trung hiện đại:
执掌。《 掌管; 掌握(职权)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chưởng
| chưởng | 掌: | chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng |

Tìm hình ảnh cho: chưởng Tìm thêm nội dung cho: chưởng
