Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chưởng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ chưởng:

仉 chưởng掌 chưởng

Đây là các chữ cấu thành từ này: chưởng

chưởng [chưởng]

U+4EC9, tổng 4 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhang3;
Việt bính: zoeng2;

chưởng

Nghĩa Trung Việt của từ 仉

(Danh) Họ Chưởng.
kẻ, như "kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù" (vhn)

Nghĩa của 仉 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: CHƯỞNG
họ Chưởng。姓。

Chữ gần giống với 仉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 仉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 仉 Tự hình chữ 仉 Tự hình chữ 仉 Tự hình chữ 仉

chưởng [chưởng]

U+638C, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhang3;
Việt bính: zoeng2
1. [鼓掌] cổ chưởng 2. [孤掌難鳴] cô chưởng nan minh 3. [執掌] chấp chưởng 4. [指掌] chỉ chưởng 5. [掌印] chưởng ấn 6. [掌骨] chưởng cốt 7. [掌珠] chưởng châu 8. [掌理] chưởng lí 9. [掌管] chưởng quản 10. [掌上明珠] chưởng thượng minh châu 11. [掌狀] chưởng trạng 12. [合掌] hợp chưởng 13. [反掌] phản chưởng;

chưởng

Nghĩa Trung Việt của từ 掌

(Danh) Lòng bàn tay, bàn tay.
◎Như: cổ chưởng
vỗ tay, dị như phản chưởng dễ như trở bàn tay.

(Danh)
Bàn chân động vật.
◎Như: hùng chưởng chân gấu, áp chưởng chân vịt.

(Danh)
Lượng từ: chiêu số võ thuật.
◎Như: hàng long thập bát chưởng .

(Danh)
Đế giày.
◎Như: đinh nhất khối chưởng nhi đóng đế giày.

(Danh)
Họ Chưởng.

(Động)
Cầm (đồ vật), quản lí, chủ trì, nắm giữ (quyền hành, chức vụ, v.v.).
◎Như: chưởng đà cầm lái (thuyền), chưởng ấn giữ ấn tín (chức quan), chưởng ác binh quyền nắm giữ binh quyền.
§ Cũng chỉ người nắm giữ.

(Động)
Vả, tát.
◎Như: chưởng chủy vả miệng.

(Động)
Thêm (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).
◎Như: kí đắc chưởng điểm nhi diêm đáo thang lí nhớ thêm chút muối vô canh.
chưởng, như "chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng" (vhn)

Nghĩa của 掌 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: CHƯỞNG
1. bàn tay; tay。手掌。
鼓掌
vỗ tay
易如反掌
dễ như trở bàn tay.
摩拳擦掌
xoa tay (hăng hái muốn đánh, hoặc muốn làm việc.)
2. tát; vả。用手掌打。
掌嘴
vả miệng
3. nắm; giữ; cầm。掌管;掌握。
掌印
giữ ấn
掌权
nắm quyền; cầm quyền
4. bàn chân (động vật)。某些动物的脚掌。
熊掌
bàn chân gấu; hùng chưởng
鸭掌
chân vịt
5. cá sắt (đóng móng ngựa)。马蹄铁。
这匹马该钉掌了。
con ngựa này đóng móng được rồi.
6. đóng; khâu (giầy da)。(掌儿)钉或缝在鞋底前部、后部的皮子等。
前掌儿。
khâu mũi giầy
后掌儿。
đóng đế giầy
钉一块掌儿。
đóng đế giầy

7. đóng đế (giầy)。钉补鞋底。
掌鞋
đóng òđế giầy

8. thêm; cho thêm (dầu, muối...)。加上(油盐等)。
掌点酱油。
thêm một ít xì dầu.

9. đem。把。
掌门关上。
đóng cửa lại
10. họ Chưởng。姓。
Từ ghép:
掌厨 ; 掌灯 ; 掌舵 ; 掌骨 ; 掌故 ; 掌管 ; 掌柜 ; 掌权 ; 掌上明珠 ; 掌勺儿 ; 掌握 ; 掌心 ; 掌印 ; 掌灶 ; 掌子 ; 掌嘴

Chữ gần giống với 掌:

, , , , , ,

Chữ gần giống 掌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掌 Tự hình chữ 掌 Tự hình chữ 掌 Tự hình chữ 掌

Dịch chưởng sang tiếng Trung hiện đại:

执掌。《 掌管; 掌握(职权)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chưởng

chưởng:chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng
chưởng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chưởng Tìm thêm nội dung cho: chưởng