Từ: vào tròng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vào tròng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vàotròng

Dịch vào tròng sang tiếng Trung hiện đại:

入彀 《唐太宗在端门看见新进士鱼贯而出, 高兴地说, "天下英雄入吾彀中。矣(见于《唐摭言·述进士》)"彀"是使劲张弓, "彀中"指箭能射及的范围。比喻受人牢笼, 由他操纵。》
上当; 上钩; 入套; 上圈套 《受骗吃亏。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vào

vào󱚢: 
vào𠓨:đi vào; vào đề; vào tròng
vào:bay vào, vào bộ đội
vào:đi vào; vào đề; vào tròng

Nghĩa chữ nôm của chữ: tròng

tròng: 
tròng:cái tròng (bẫy bằng dây thòng lọng)
tròng𭿍:tròng mắt
tròng:tròng mắt
tròng:tròng trành
vào tròng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vào tròng Tìm thêm nội dung cho: vào tròng