Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 丘疹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丘疹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丘疹 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiūzhěn] mẩn mụn đỏ; mụn nhọt。皮肤表面由于某些疾病而起的小疙瘩,半球形,多为红色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丘

kheo:khẳng kheo
khâu:khâu vá
khưu:khưu (mạng sơ sơ vào chỗ vải rách)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疹

chẩn:chẩn tử (lên sởi)
丘疹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丘疹 Tìm thêm nội dung cho: 丘疹