Từ: ủy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ ủy:

委 ủy, uy诿 ủy, dụy萎 uy, ủy骫 ủy磈 ủy慰 úy, ủy諉 ủy餧 ủy, nỗi餵 ủy

Đây là các chữ cấu thành từ này: ủy

ủy, uy [ủy, uy]

U+59D4, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei3, wei1;
Việt bính: wai1 wai2
1. [委會] ủy hội 2. [委婉] ủy uyển 3. [委員] ủy viên;

ủy, uy

Nghĩa Trung Việt của từ 委

(Động) Giao phó.
◎Như: ủy quyền
trao quyền của mình cho người khác.
◇Pháp Hoa Kinh : Vị ư pháp cố, quyên xả quốc vị, ủy chánh thái tử , , (Đề Bà Đạt Đa phẩm đệ thập nhị ) Vì Phật pháp nên từ bỏ ngôi vua, giao phó chính sự cho thái tử.

(Động)
Vất bỏ, trút bỏ.
◇Bạch Cư Dị : Hoa điền ủy địa vô nhân thu, Thúy kiều kim tước ngọc tao đầu , (Trường hận ca ) Các đồ trang sức vứt bỏ trên mặt đất, Ngọc cài đầu màu xanh biếc hình đuôi chim sẻ, không ai nhặt lên.

(Động)
Đổ cho, đùn cho, gán.
◎Như: ủy tội đổ tội, ủy quá đổ lỗi, thôi ủy trách nhậm đùn trách nhiệm.

(Động)
Chồng chất, chất chứa.
◎Như: điền ủy văn thư bề bộn.

(Động)
Khô héo, tiều tụy.
◇Tào Thực : Thử tắc ủy trù lũng, nông phu an sở hoạch? , (Tặng Đinh Nghi ) Lúa nếp lúa tắc khô héo ngoài đồng lũng, nông phu lấy gì mà gặt hái?

(Động)
Đặt, để.
◇Chiến quốc sách : Thị dĩ ủy nhục đương ngạ hổ chi hề, họa tất bất chấn hĩ , (Yên sách tam ) Như vậy cũng như đem thịt đặt trên đường đi của hổ đói, tai họa tất không thể cứu được.

(Danh)
Ngọn, cuối, ngọn nguồn.
◎Như: cùng nguyên cánh ủy cùng nguồn hết ngọn.

(Danh)
Gọi tắt của ủy viên .
◎Như: lập ủy ủy viên lập pháp (do dân bầu vào quốc hội).

(Danh)
Họ Ủy.

(Tính)
Mệt mỏi, suy yếu.
◎Như: ủy mĩ bất chấn yếu đuối không phấn khởi.

(Tính)
Quanh co.

(Tính)
Nhỏ bé, vụn vặt, nhỏ nhen.
◎Như: ủy tỏa tuế toái, nhỏ nhen.

(Phó)
Thực là, quả thực.
◇Tây du kí 西: Ủy đích tái vô (Đệ tam hồi) Quả thực không còn thứ nào nữa.Một âm là uy.

(Tính)

◎Như: uy di ung dung tự đắc.
§ Xem thêm từ này.

(Tính)
Tùy thuận, thuận theo.
◎Như: uy khúc , uy khuất , uy di đều là cái ý uyển chuyển thuận tòng cả.
◇Trang Tử : Ngô dữ chi hư nhi uy di (Ứng đế vương ) Ta với hư không mà thuận tòng.

uỷ, như "uỷ thác, uỷ ban" (vhn)
uế, như "ô uế" (gdhn)

Nghĩa của 委 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēi]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: UY
qua loa; lấy lệ; giả vờ。形容随顺。
[wěi]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: UỶ
1. phó thác; giao cho; phái; cử (cho ai làm việc gì)。 把事交给别人去办。
委 以重要
giao phó nhiệm vụ lớn
委 托
uỷ thác
2. vứt bỏ。抛弃。
委 弃
vứt đi; bỏ đi
委 之于地
quẳng ra đất
3. đùn đẩy; gạt đẩy; gán; đùn; trút cho。推委。
委 过
đổ lỗi
委 罪
đổ tội
4. quanh co; vòng vèo。曲折。
委 曲
quanh co
委 婉
uyển chuyển; dịu dàng
5. tích góp。积聚。
委 积
tích góp
6. hạ lưu của dòng nước; chỗ tụ nước。水流所聚;水的下游;末尾。
穷源竟委 (追究事物的本源及其发展)。
dò đến ngọn nguồn lạch sông; tìm đến đầu nguồn cuối lạch
7. ủ rũ; không phấn chấn。无精打采;不振作。
委 顿
uể oải; mệt mỏi
委 靡
ủ rũ
8. đích thực; xác thực; quả là。的确;确实。
委 实
quả đúng; xác thực
委 系实情
thực tình là vậy
Từ ghép:
委顿 ; 委过 ; 委靡 ; 委内瑞拉 ; 委派 ; 委曲 ; 委曲求全 ; 委屈 ; 委任 ; 委任统治 ; 委身 ; 委实 ; 委琐 ; 委托 ; 委婉 ; 委员 ; 委员会 ; 委罪

Chữ gần giống với 委:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛜, 𡛤,

Chữ gần giống 委

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 委 Tự hình chữ 委 Tự hình chữ 委 Tự hình chữ 委

ủy, dụy [ủy, dụy]

U+8BFF, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 諉;
Pinyin: wei3;
Việt bính: wai2;

诿 ủy, dụy

Nghĩa Trung Việt của từ 诿

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 诿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (諉)
[wěi]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: UỶ
đùn đẩy (trách nhiệm cho người khác)。 把责任推给别人。

Chữ gần giống với 诿:

, , , , , , , , 诿, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 诿

,

Chữ gần giống 诿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 诿 Tự hình chữ 诿 Tự hình chữ 诿 Tự hình chữ 诿

uy, ủy [uy, ủy]

U+840E, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei1, wei3;
Việt bính: wai1 wai2
1. [萎靡] uy mĩ, ủy mĩ;

uy, ủy

Nghĩa Trung Việt của từ 萎

(Động) Khô héo (cây cỏ).
◇Thi Kinh
: Vô thảo bất tử, Vô mộc bất uy , (Tiểu nhã , Cốc phong ) Không cỏ nào mà không chết, Không cây nào mà không khô héo.

(Động)
Suy sụp, suy nhược.

(Động)
Chết (người).
◎Như: ủy chiết chết, tử vong.
◇Mao Thuẫn : Vạn chúng hào đào triết nhân ủy, Cạnh truyền cử thế tụng công huân , (Chu Tổng Lí vãn thi , Chi nhất).

(Tính)
Héo hon, ủ dột.
◎Như: ủy mĩ bất chấn ủ rũ không hăng hái.

(Danh)
Uy nhuy cây uy nhuy, ăn được, cũng dùng để làm thuốc.
§ Còn gọi là uy nhuy (Polygonatum arisanense). Một tên khác là ngọc trúc .

nuy, như "nuy súc, nuy tạ (khô tàn)" (gdhn)
uỳ, như "uỳ tạ (tàn lụi); uỳ mị" (gdhn)

Nghĩa của 萎 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: UY
suy sụp; hạ xuống。衰落。
气萎
khí tiết suy sụp
买卖萎 了
giá hàng hoá hạ rồi
[wěi]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: UỶ
héo; khô; tàn (thực vật)。(植物)干枯;衰落。
枯萎
khô héo
萎 谢
héo tàn
Ghi chú: 另见wēi
Từ ghép:
萎靡 ; 萎蔫 ; 萎缩 ; 萎陷疗法 ; 萎谢

Chữ gần giống với 萎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 萎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 萎 Tự hình chữ 萎 Tự hình chữ 萎 Tự hình chữ 萎

ủy [ủy]

U+9AAB, tổng 12 nét, bộ Cốt 骨
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei3;
Việt bính: wai2;

ủy

Nghĩa Trung Việt của từ 骫

(Tính) Cong, vẹo.

(Động)
Bẻ cong.
◎Như: ủy pháp
uốn cong pháp luật, làm trái phép.

(Động)
Dồn tụ, tụ tập.

Nghĩa của 骫 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěi]Bộ: 骨- Cốt
Số nét: 12
Hán Việt: ỦY
1. cong; uốn lượn; bẻ cong。骨端弯曲。引申为枉曲;弯曲。
2. tụ họp; tụ tập。聚集。

Chữ gần giống với 骫:

, , , 𩨘,

Chữ gần giống 骫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 骫 Tự hình chữ 骫 Tự hình chữ 骫 Tự hình chữ 骫

ủy [ủy]

U+78C8, tổng 14 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei3, kui3;
Việt bính: faai3;

ủy

Nghĩa Trung Việt của từ 磈

(Danh) Đá chồng chất.
◎Như: ủy lỗi
đá chồng cao thấp không đều, ý nói trong lòng uất kết không yên.

Nghĩa của 磈 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuǐ]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 15
Hán Việt: QUY
1. đá đổ đống; đá chất đống。成堆的石块。
2. ưu tư; ưu phiền; phiền muộn (nỗi ưu tư chất chứa trong lòng)。比喻心中郁积的不平之气;块垒。

Chữ gần giống với 磈:

, , , ,

Chữ gần giống 磈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 磈 Tự hình chữ 磈 Tự hình chữ 磈 Tự hình chữ 磈

úy, ủy [úy, ủy]

U+6170, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei4;
Việt bính: wai3
1. [安慰] an ủy;

úy, ủy

Nghĩa Trung Việt của từ 慰

(Động) An ủi, vỗ về.
◎Như: úy lạo
yên ủi.
◇Thi Kinh : Hữu tử thất nhân, Mạc úy mẫu tâm , (Bội phong Khải phong ) Có bảy người con, Lại không an ủi được lòng mẹ.

(Tính)
Yên, yên lòng.
◎Như: hân úy yên vui.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là ủy.

uý, như "yên ủi" (vhn)
ủi, như "an ủi" (btcn)
uý, như "yên ủi, hết lo" (gdhn)

Nghĩa của 慰 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèi]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 15
Hán Việt: UÝ
1. an ủi; thăm hỏi。使人心情安适。
2. yên lòng; yên tâm。心安。
欣慰
yên tâm
得信甚慰
được tin rất yên tâm
Từ ghép:
慰藉 ; 慰劳 ; 慰勉 ; 慰问 ; 慰唁

Chữ gần giống với 慰:

㥿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 慰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慰 Tự hình chữ 慰 Tự hình chữ 慰 Tự hình chữ 慰

ủy [ủy]

U+8AC9, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 诿;
Pinyin: wei3;
Việt bính: wai2;

ủy

Nghĩa Trung Việt của từ 諉

(Động) Liên lụy.
◇Hán Thư
: Chấp sự bất ủy thượng (Hồ Kiến truyện ) Làm việc không để liên lụy tới người trên.

(Động)
Thoái thác.
§ Thông ủy .

Chữ gần giống với 諉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 調, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨾, 𧩙,

Dị thể chữ 諉

, 诿,

Chữ gần giống 諉

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 諉 Tự hình chữ 諉 Tự hình chữ 諉 Tự hình chữ 諉

ủy, nỗi [ủy, nỗi]

U+9927, tổng 16 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei4, nei3;
Việt bính: noi5 wai3;

ủy, nỗi

Nghĩa Trung Việt của từ 餧

(Động)
§ Xem ủy
.Một âm là nỗi.

(Danh)
Đói.
§ Cũng như nỗi .
ổi, như "ổi trư (nuôi heo)" (gdhn)

Chữ gần giống với 餧:

, , , , , , , , , , , , 𩜃, 𩜇, 𩜏, 𩜠, 𩜪, 𩜫,

Dị thể chữ 餧

, , 𫗪,

Chữ gần giống 餧

, , , , , 餿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 餧 Tự hình chữ 餧 Tự hình chữ 餧 Tự hình chữ 餧

ủy [ủy]

U+9935, tổng 17 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei4;
Việt bính: wai3;

ủy

Nghĩa Trung Việt của từ 餵

(Động) Đem thức ăn đưa vào miệng người.
◎Như: ủy phạn
đút cơm.

(Động)
Nuôi dưỡng, cho động vật ăn.
§ Tục dùng như ủy .
◎Như: ủy trư cho heo ăn.

ổi, như "ổi trư (nuôi heo)" (gdhn)
uy, như "uy (tiếng trử lời)" (gdhn)

Chữ gần giống với 餵:

, , , , , , , , , 𩜽, 𩝇, 𩝎,

Dị thể chữ 餵

, 𫗭,

Chữ gần giống 餵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 餵 Tự hình chữ 餵 Tự hình chữ 餵 Tự hình chữ 餵

Nghĩa chữ nôm của chữ: ủy

ủy:uỷ di (đường quanh co)
ủy:uỷ đoả (tóc tai)
ủy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ủy Tìm thêm nội dung cho: ủy