Từ: ủy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ ủy:
Pinyin: wei3, wei1;
Việt bính: wai1 wai2
1. [委會] ủy hội 2. [委婉] ủy uyển 3. [委員] ủy viên;
委 ủy, uy
Nghĩa Trung Việt của từ 委
(Động) Giao phó.◎Như: ủy quyền 委權 trao quyền của mình cho người khác.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Vị ư pháp cố, quyên xả quốc vị, ủy chánh thái tử 為於法故, 捐捨國位, 委政太子 (Đề Bà Đạt Đa phẩm đệ thập nhị 提婆達多品第十二) Vì Phật pháp nên từ bỏ ngôi vua, giao phó chính sự cho thái tử.
(Động) Vất bỏ, trút bỏ.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Hoa điền ủy địa vô nhân thu, Thúy kiều kim tước ngọc tao đầu 花鈿委地無人收, 翠翹金雀玉搔頭 (Trường hận ca 長恨歌) Các đồ trang sức vứt bỏ trên mặt đất, Ngọc cài đầu màu xanh biếc hình đuôi chim sẻ, không ai nhặt lên.
(Động) Đổ cho, đùn cho, gán.
◎Như: ủy tội 委罪 đổ tội, ủy quá 委過 đổ lỗi, thôi ủy trách nhậm 推委責任 đùn trách nhiệm.
(Động) Chồng chất, chất chứa.
◎Như: điền ủy 填委 văn thư bề bộn.
(Động) Khô héo, tiều tụy.
◇Tào Thực 曹植: Thử tắc ủy trù lũng, nông phu an sở hoạch? 黍稷委疇隴, 農夫安所獲 (Tặng Đinh Nghi 贈丁儀) Lúa nếp lúa tắc khô héo ngoài đồng lũng, nông phu lấy gì mà gặt hái?
(Động) Đặt, để.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Thị dĩ ủy nhục đương ngạ hổ chi hề, họa tất bất chấn hĩ 是以委肉當餓虎之蹊, 禍必不振矣 (Yên sách tam 燕策三) Như vậy cũng như đem thịt đặt trên đường đi của hổ đói, tai họa tất không thể cứu được.
(Danh) Ngọn, cuối, ngọn nguồn.
◎Như: cùng nguyên cánh ủy 窮源竟委 cùng nguồn hết ngọn.
(Danh) Gọi tắt của ủy viên 委員.
◎Như: lập ủy 立委 ủy viên lập pháp (do dân bầu vào quốc hội).
(Danh) Họ Ủy.
(Tính) Mệt mỏi, suy yếu.
◎Như: ủy mĩ bất chấn 委靡不振 yếu đuối không phấn khởi.
(Tính) Quanh co.
(Tính) Nhỏ bé, vụn vặt, nhỏ nhen.
◎Như: ủy tỏa 委瑣 tuế toái, nhỏ nhen.
(Phó) Thực là, quả thực.
◇Tây du kí 西遊記: Ủy đích tái vô 委的再無 (Đệ tam hồi) Quả thực không còn thứ nào nữa.Một âm là uy.
(Tính)
◎Như: uy di 委蛇 ung dung tự đắc.
§ Xem thêm từ này.
(Tính) Tùy thuận, thuận theo.
◎Như: uy khúc 委曲, uy khuất 委屈, uy di 委蛇 đều là cái ý uyển chuyển thuận tòng cả.
◇Trang Tử 莊子: Ngô dữ chi hư nhi uy di 吾與之虛而委蛇 (Ứng đế vương 應帝王) Ta với hư không mà thuận tòng.
uỷ, như "uỷ thác, uỷ ban" (vhn)
uế, như "ô uế" (gdhn)
Nghĩa của 委 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: UY
qua loa; lấy lệ; giả vờ。形容随顺。
[wěi]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: UỶ
1. phó thác; giao cho; phái; cử (cho ai làm việc gì)。 把事交给别人去办。
委 以重要
giao phó nhiệm vụ lớn
委 托
uỷ thác
2. vứt bỏ。抛弃。
委 弃
vứt đi; bỏ đi
委 之于地
quẳng ra đất
3. đùn đẩy; gạt đẩy; gán; đùn; trút cho。推委。
委 过
đổ lỗi
委 罪
đổ tội
4. quanh co; vòng vèo。曲折。
委 曲
quanh co
委 婉
uyển chuyển; dịu dàng
5. tích góp。积聚。
委 积
tích góp
6. hạ lưu của dòng nước; chỗ tụ nước。水流所聚;水的下游;末尾。
穷源竟委 (追究事物的本源及其发展)。
dò đến ngọn nguồn lạch sông; tìm đến đầu nguồn cuối lạch
7. ủ rũ; không phấn chấn。无精打采;不振作。
委 顿
uể oải; mệt mỏi
委 靡
ủ rũ
8. đích thực; xác thực; quả là。的确;确实。
委 实
quả đúng; xác thực
委 系实情
thực tình là vậy
Từ ghép:
委顿 ; 委过 ; 委靡 ; 委内瑞拉 ; 委派 ; 委曲 ; 委曲求全 ; 委屈 ; 委任 ; 委任统治 ; 委身 ; 委实 ; 委琐 ; 委托 ; 委婉 ; 委员 ; 委员会 ; 委罪
Chữ gần giống với 委:
㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,Tự hình:

U+8BFF, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: wei3;
Việt bính: wai2;
诿 ủy, dụy
Nghĩa Trung Việt của từ 诿
Giản thể của chữ 諉.Nghĩa của 诿 trong tiếng Trung hiện đại:
[wěi]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: UỶ
đùn đẩy (trách nhiệm cho người khác)。 把责任推给别人。
Dị thể chữ 诿
諉,
Tự hình:

Pinyin: wei1, wei3;
Việt bính: wai1 wai2
1. [萎靡] uy mĩ, ủy mĩ;
萎 uy, ủy
Nghĩa Trung Việt của từ 萎
(Động) Khô héo (cây cỏ).◇Thi Kinh 詩經: Vô thảo bất tử, Vô mộc bất uy 無草不死, 無木不萎 (Tiểu nhã 小雅, Cốc phong 谷風) Không cỏ nào mà không chết, Không cây nào mà không khô héo.
(Động) Suy sụp, suy nhược.
(Động) Chết (người).
◎Như: ủy chiết 萎折 chết, tử vong.
◇Mao Thuẫn 茅盾: Vạn chúng hào đào triết nhân ủy, Cạnh truyền cử thế tụng công huân 萬眾號咷哲人萎, 競傳舉世頌功勳 (Chu Tổng Lí vãn thi 周總理輓詩, Chi nhất).
(Tính) Héo hon, ủ dột.
◎Như: ủy mĩ bất chấn 委靡不振 ủ rũ không hăng hái.
(Danh) Uy nhuy 萎蕤 cây uy nhuy, ăn được, cũng dùng để làm thuốc.
§ Còn gọi là uy nhuy 葳蕤 (Polygonatum arisanense). Một tên khác là ngọc trúc 玉竹.
nuy, như "nuy súc, nuy tạ (khô tàn)" (gdhn)
uỳ, như "uỳ tạ (tàn lụi); uỳ mị" (gdhn)
Nghĩa của 萎 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: UY
suy sụp; hạ xuống。衰落。
气萎
khí tiết suy sụp
买卖萎 了
giá hàng hoá hạ rồi
[wěi]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: UỶ
héo; khô; tàn (thực vật)。(植物)干枯;衰落。
枯萎
khô héo
萎 谢
héo tàn
Ghi chú: 另见wēi
Từ ghép:
萎靡 ; 萎蔫 ; 萎缩 ; 萎陷疗法 ; 萎谢
Chữ gần giống với 萎:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Pinyin: wei3;
Việt bính: wai2;
骫 ủy
Nghĩa Trung Việt của từ 骫
(Tính) Cong, vẹo.(Động) Bẻ cong.
◎Như: ủy pháp 骫法 uốn cong pháp luật, làm trái phép.
(Động) Dồn tụ, tụ tập.
Nghĩa của 骫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: ỦY
1. cong; uốn lượn; bẻ cong。骨端弯曲。引申为枉曲;弯曲。
2. tụ họp; tụ tập。聚集。
Tự hình:

Pinyin: wei3, kui3;
Việt bính: faai3;
磈 ủy
Nghĩa Trung Việt của từ 磈
(Danh) Đá chồng chất.◎Như: ủy lỗi 磈磊 đá chồng cao thấp không đều, ý nói trong lòng uất kết không yên.
Nghĩa của 磈 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: QUY
1. đá đổ đống; đá chất đống。成堆的石块。
2. ưu tư; ưu phiền; phiền muộn (nỗi ưu tư chất chứa trong lòng)。比喻心中郁积的不平之气;块垒。
Tự hình:

Pinyin: wei4;
Việt bính: wai3
1. [安慰] an ủy;
慰 úy, ủy
Nghĩa Trung Việt của từ 慰
(Động) An ủi, vỗ về.◎Như: úy lạo 慰勞 yên ủi.
◇Thi Kinh 詩經: Hữu tử thất nhân, Mạc úy mẫu tâm 有子七人, 莫慰母心 (Bội phong 邶風 Khải phong 凱風) Có bảy người con, Lại không an ủi được lòng mẹ.
(Tính) Yên, yên lòng.
◎Như: hân úy 欣慰 yên vui.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là ủy.
uý, như "yên ủi" (vhn)
ủi, như "an ủi" (btcn)
uý, như "yên ủi, hết lo" (gdhn)
Nghĩa của 慰 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: UÝ
1. an ủi; thăm hỏi。使人心情安适。
2. yên lòng; yên tâm。心安。
欣慰
yên tâm
得信甚慰
được tin rất yên tâm
Từ ghép:
慰藉 ; 慰劳 ; 慰勉 ; 慰问 ; 慰唁
Tự hình:

Pinyin: wei3;
Việt bính: wai2;
諉 ủy
Nghĩa Trung Việt của từ 諉
(Động) Liên lụy.◇Hán Thư 漢書: Chấp sự bất ủy thượng 執事不諉上 (Hồ Kiến truyện 胡建傳) Làm việc không để liên lụy tới người trên.
(Động) Thoái thác.
§ Thông ủy 委.
Chữ gần giống với 諉:
䛩, 䛪, 䛫, 䛬, 䛭, 䛮, 䛯, 䛰, 䛱, 䛲, 䛳, 䛴, 䛵, 䛶, 䛷, 䛸, 䜥, 誰, 課, 誶, 誹, 誼, 誽, 誾, 調, 諁, 諂, 諄, 諆, 談, 諉, 諊, 請, 諌, 諏, 諐, 諑, 諒, 諓, 諕, 論, 諗, 諚, 諩, 論, 諒, 𧨾, 𧩙,Tự hình:

U+9927, tổng 16 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: wei4, nei3;
Việt bính: noi5 wai3;
餧 ủy, nỗi
Nghĩa Trung Việt của từ 餧
(Động)§ Xem ủy 餵.Một âm là nỗi.
(Danh) Đói.
§ Cũng như nỗi 餒.
ổi, như "ổi trư (nuôi heo)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: wei4;
Việt bính: wai3;
餵 ủy
Nghĩa Trung Việt của từ 餵
(Động) Đem thức ăn đưa vào miệng người.◎Như: ủy phạn 餵飯 đút cơm.
(Động) Nuôi dưỡng, cho động vật ăn.
§ Tục dùng như ủy 餧.
◎Như: ủy trư 餵豬 cho heo ăn.
ổi, như "ổi trư (nuôi heo)" (gdhn)
uy, như "uy (tiếng trử lời)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ủy
| ủy | 逶: | uỷ di (đường quanh co) |
| ủy | 䰀: | uỷ đoả (tóc tai) |

Tìm hình ảnh cho: ủy Tìm thêm nội dung cho: ủy
