Từ: ngỏ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngỏ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngỏ

Nghĩa ngỏ trong tiếng Việt:

["- đgt 1. Nói mở cửa: Đêm qua ngỏ cửa chờ ai (cd). 2. Tỏ lời: Sự lòng ngỏ với băng nhân (K). 3. Cho biết: Gặp đây xin ngỏ tính danh cho tường (BCKN).","- tt, trgt 1. Không đóng kín: Cửa . 2. Để mọi người biết: Đăng trên báo một bức thư ngỏ."]

Dịch ngỏ sang tiếng Trung hiện đại:

开敞着 《敞开; 不关闭。》
公开 《不加隐蔽; 面对大家(跟"秘密"相对)。》
表露 《流露; 表示。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngỏ

ngỏ:ngỏ ý
ngỏ:ngỏ ý
ngỏ𪭟:thư ngỏ
ngỏ:bỏ ngỏ, để ngỏ cửa
ngỏ𤉇:(thư ngỏ)
ngỏ:ngỏ ý
ngỏ:ngỏ ý
ngỏ𫔦:cửa ngỏ (cửa ngõ)
ngỏ𬮫:cửa ngỏ (cửa ngõ)
ngỏ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngỏ Tìm thêm nội dung cho: ngỏ