Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ngỏ trong tiếng Việt:
["- đgt 1. Nói mở cửa: Đêm qua ngỏ cửa chờ ai (cd). 2. Tỏ lời: Sự lòng ngỏ với băng nhân (K). 3. Cho biết: Gặp đây xin ngỏ tính danh cho tường (BCKN).","- tt, trgt 1. Không đóng kín: Cửa . 2. Để mọi người biết: Đăng trên báo một bức thư ngỏ."]Dịch ngỏ sang tiếng Trung hiện đại:
开敞着 《敞开; 不关闭。》公开 《不加隐蔽; 面对大家(跟"秘密"相对)。》
表露 《流露; 表示。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngỏ
| ngỏ | 午: | ngỏ ý |
| ngỏ | 吘: | ngỏ ý |
| ngỏ | 𪭟: | thư ngỏ |
| ngỏ | 杵: | bỏ ngỏ, để ngỏ cửa |
| ngỏ | 𤉇: | (thư ngỏ) |
| ngỏ | 牛: | ngỏ ý |
| ngỏ | 許: | ngỏ ý |
| ngỏ | 𫔦: | cửa ngỏ (cửa ngõ) |
| ngỏ | 𬮫: | cửa ngỏ (cửa ngõ) |

Tìm hình ảnh cho: ngỏ Tìm thêm nội dung cho: ngỏ
