Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bắt tay có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bắt tay:
Nghĩa bắt tay trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Nắm bàn tay người khác để chào hay để biểu lộ tình cảm. Bắt tay chào tạm biệt. 2 Đặt quan hệ hợp tác để cùng làm việc gì. Bắt tay với nhau thành lập một mặt trận. 3 (thường dùng trước vào). Bắt đầu bỏ sức lao động ra để tiến hành công việc gì. Bàn xong, bắt tay ngay vào việc."]Dịch bắt tay sang tiếng Trung hiện đại:
拉手; 把手; 握手 《彼此伸手互相握住, 是见面或分别时的礼节, 也用来表示祝贺或慰问。》提携 《携手; 合作。》着手; 入手 《开始做; 动手。》
bắt tay vào việc.
着手工作。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bắt
| bắt | 八: | bắt chước; bắt mạch |
| bắt | 扒: | bắt bớ |
| bắt | 抔: | bát nạt; bắt gặp |
| bắt | 捌: | bát nạt; bắt gặp |
| bắt | 撥: | |
| bắt | 𫐴: | đuổi bắt |
| bắt | 𫐾: | đuổi bắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tay
| tay | 𢬣: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 拪: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 𪮏: | cánh tay; ra tay; tay súng |

Tìm hình ảnh cho: bắt tay Tìm thêm nội dung cho: bắt tay
